Bản dịch của từ Klout trong tiếng Việt

Klout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Klout(Noun)

klˈaʊt
klˈaʊt
01

Một thước đo ảnh hưởng hoặc quyền lực, đặc biệt là trên mạng xã hội.

A measure of influence or power, especially on social media.

Ví dụ
02

Ảnh hưởng hoặc quyền lực không chính thức ở cấp độ xã hội hoặc chính trị.

Informal influence or power at a social or political level.

Ví dụ
03

Khả năng thu hút sự chú ý hoặc nâng cao hồ sơ của bản thân.

The ability to attract attention or raise one's profile.

Ví dụ