Bản dịch của từ Know something off by heart trong tiếng Việt

Know something off by heart

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Know something off by heart (Phrase)

nˈoʊ sˈʌmθɨŋ ˈɔf bˈaɪ hˈɑɹt
nˈoʊ sˈʌmθɨŋ ˈɔf bˈaɪ hˈɑɹt
01

Ghi nhớ điều gì một cách hoàn hảo để có thể nhớ lại mà không cần phải tham khảo nguồn gốc.

To memorize something thoroughly so that it can be recalled perfectly without needing to refer to the original source.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quen thuộc đến mức có thể nhắc lại mà không cần xem lại.

To be so familiar with something that it can be repeated verbatim from memory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiểu một điều sâu sắc đến mức có thể thực hiện hoặc diễn đạt một cách dễ dàng.

To understand something deeply enough that it can be performed or articulated effortlessly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh