Bản dịch của từ Known coalitions trong tiếng Việt

Known coalitions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Known coalitions(Noun)

nˈəʊn kˌəʊəlˈɪʃənz
ˈnoʊn ˌkoʊəˈɫɪʃənz
01

Một liên minh tạm thời để hành động phối hợp, đặc biệt là giữa các đảng phái chính trị.

A temporary alliance for combined action especially among political parties

Ví dụ
02

Hành động hình thành liên minh hoặc liên kết giữa các nhóm

The action of forming a coalition or alliances between groups

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia hợp tác với nhau vì một mục đích chung hoặc để đạt được một mục tiêu cụ thể.

A group of individuals entities or nations that come together for a common purpose or to achieve a specific goal

Ví dụ