Bản dịch của từ Labyrinth trong tiếng Việt

Labyrinth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Labyrinth(Noun)

lˈæbɚˌɪnɵ
lˈæbəɹɪnɵ
01

Một mạng lưới hành lang, lối đi hoặc đường mòn phức tạp, rắc rối và không theo trật tự, khiến người ta khó tìm được lối ra hoặc định hướng — tức là một mê cung.

A complicated irregular network of passages or paths in which it is difficult to find ones way a maze.

复杂的迷宫或通道网络

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cấu trúc phức tạp ở bên trong tai, chứa các cơ quan thính giác và giữ thăng bằng. Labyrinth bao gồm các khoang xương (bộ khung xương) gọi là mê cung xương, bên trong chứa dịch và được lót bằng màng nhạy cảm gọi là mê cung màng.

A complex structure in the inner ear which contains the organs of hearing and balance It consists of bony cavities the bony labyrinth filled with fluid and lined with sensitive membranes the membranous labyrinth.

内耳的复杂结构,包含听觉和平衡的器官。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Labyrinth (Noun)

SingularPlural

Labyrinth

Labyrinths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ