Bản dịch của từ Lacinia trong tiếng Việt
Lacinia
Noun [U/C]

Lacinia(Noun)
ləˈsɪnɪə
ləˈsɪnɪə
Ví dụ
02
Côn trùng học. Trong các bộ phận miệng của côn trùng: một thành phần cứng của mỗi xương hàm trên, (ở nhiều loài côn trùng) có dạng lưỡi cứng dùng để thao tác và cắt thức ăn trong miệng.
Entomology. In an insect's mouthparts: a component sclerite of each maxilla, which (in many insects) takes the form of a hardened blade that serves to manipulate and cut up food in the mouth.
Ví dụ
