Bản dịch của từ Lacinia trong tiếng Việt

Lacinia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lacinia(Noun)

ləˈsɪnɪə
ləˈsɪnɪə
01

Chủ yếu trong thực vật học. Một đoạn hoặc thùy, thường hẹp và có hình dạng không đều, tạo thành một phần rìa của lá, cánh hoa, tản địa y, v.v.

Chiefly Botany. A segment or lobe, typically narrow and irregularly shaped, forming part of the margin of a leaf, petal, lichen thallus, etc.

Ví dụ
02

Côn trùng học. Trong các bộ phận miệng của côn trùng: một thành phần cứng của mỗi xương hàm trên, (ở nhiều loài côn trùng) có dạng lưỡi cứng dùng để thao tác và cắt thức ăn trong miệng.

Entomology. In an insect's mouthparts: a component sclerite of each maxilla, which (in many insects) takes the form of a hardened blade that serves to manipulate and cut up food in the mouth.

Ví dụ