Bản dịch của từ Laid together trong tiếng Việt
Laid together
Phrase

Laid together(Phrase)
lˈeɪd tˈɒɡɪðɐ
ˈɫeɪd ˈtɑɡɪðɝ
Ví dụ
02
Sắp xếp hoặc bày trí mọi thứ một cách gọn gàng và đẹp mắt
To set out or arrange something neatly or aesthetically
Ví dụ
Laid together

Sắp xếp hoặc bày trí mọi thứ một cách gọn gàng và đẹp mắt
To set out or arrange something neatly or aesthetically