Bản dịch của từ Laid together trong tiếng Việt

Laid together

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid together(Phrase)

lˈeɪd tˈɒɡɪðɐ
ˈɫeɪd ˈtɑɡɪðɝ
01

Để sắp xếp các thứ lại gần nhau hoặc theo một thứ tự nhất định

To cause something to be positioned closely together or in a specified order

Ví dụ
02

Sắp xếp hoặc bày trí mọi thứ một cách gọn gàng và đẹp mắt

To set out or arrange something neatly or aesthetically

Ví dụ
03

Tạo ra một kế hoạch hoặc thiết kế bằng cách sắp xếp các yếu tố liên quan đến nhau

To create a plan or design by placing elements in relation to one another

Ví dụ