Bản dịch của từ Lamprey trong tiếng Việt

Lamprey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lamprey(Noun)

lˈæmpɹi
lˈæmpɹi
01

Một loài cá có thân giống con lươn, không có hàm, miệng hình mút với răng sừng và lưỡi cọ xát. Ở tuổi trưởng thành chúng thường sống ký sinh, bám vào các con cá khác và hút máu.

An eellike aquatic jawless vertebrate that has a sucker mouth with horny teeth and a rasping tongue The adult is often parasitic attaching itself to other fish and sucking their blood.

一种像鳗鱼的无颚水生脊椎动物,成年后常寄生在其他鱼上吸血。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh