Bản dịch của từ Land use trong tiếng Việt
Land use
Noun [U/C]

Land use(Noun)
lˈænd jˈus
lˈænd jˈus
01
Quản lý và sửa đổi môi trường tự nhiên hoặc hoang dã thành các môi trường xây dựng như cánh đồng, bãi chăn thả và khu định cư.
The management and modification of natural environment or wilderness into built environments such as fields, pastures, and settlements.
Ví dụ
02
Mục đích sử dụng đất, thường được phân loại theo khu cư trú, thương mại, nông nghiệp hoặc công nghiệp.
The purpose for which land is used, often categorized as residential, commercial, agricultural, or industrial.
Ví dụ
03
Một hệ thống phân loại được sử dụng để phân tích các mẫu sở hữu và quản lý đất đai.
A system of classification used to analyze patterns of land ownership and management.
Ví dụ
