Bản dịch của từ Land use planner trong tiếng Việt

Land use planner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Land use planner(Noun)

lˈænd jˈuːz plˈænɐ
ˈɫænd ˈjuz ˈpɫænɝ
01

Một người chịu trách nhiệm xây dựng các chính sách về việc sử dụng đất đai ở khu vực đô thị và nông thôn.

A person responsible for creating policies regarding the use of land in urban and rural areas

Ví dụ
02

Một chuyên gia thiết kế và quản lý các kế hoạch sử dụng đất nhằm tối ưu hóa phát triển đất đai và bền vững môi trường.

A professional who designs and manages land use plans to optimize land development and environmental sustainability

Ví dụ
03

Một cá nhân tham gia vào việc đánh giá và quản lý tài nguyên đất đai cũng như quy hoạch đô thị.

An individual involved in the assessment and regulation of land resources and urban planning

Ví dụ