Bản dịch của từ Lard trong tiếng Việt

Lard

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lard(Noun)

lˈɑɹd
lˈɑɹd
01

Mỡ heo (phần mỡ lấy từ bụng hoặc thân heo) được nấu chảy, lọc cho trong và dùng để nấu ăn hoặc làm bánh.

Fat from the abdomen of a pig that is rendered and clarified for use in cooking.

Ví dụ

Dạng danh từ của Lard (Noun)

SingularPlural

Lard

-

Lard(Verb)

lˈɑɹd
lˈɑɹd
01

Nhồi mỡ hoặc dải thịt ba chỉ (bacon) vào bên trong hoặc giữa miếng thịt trước khi nấu để thịt thêm mọng, mềm và thơm.

Insert strips of fat or bacon in meat before cooking.

Ví dụ
02

Thêm vào lời nói hoặc văn viết nhiều từ ngữ chuyên môn, khó hiểu hoặc rườm rà để làm cho nó có vẻ quí phái, thông thái hoặc ấn tượng hơn (nhưng thường không cần thiết và làm cho người nghe/đọc khó hiểu).

Embellish talk or writing with an excessive number of esoteric or technical expressions.

Ví dụ

Dạng động từ của Lard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Larded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Larded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Larding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ