Bản dịch của từ Lay flat trong tiếng Việt
Lay flat
Verb

Lay flat(Verb)
lˈeɪ flˈæt
ˈɫeɪ ˈfɫæt
01
Buộc ai đó phải nằm xuống, đặc biệt là để trừng phạt hoặc do bị thương
To force someone to lie down flat especially as a punishment or as a result of injury
Ví dụ
03
Đặt một cái gì đó sao cho nó hoàn toàn bằng phẳng và nằm ngang
To place something so that it is completely level and horizontal
Ví dụ
