Bản dịch của từ Lay on trong tiếng Việt

Lay on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay on(Phrase)

lˈeɪ ˈɑn
lˈeɪ ˈɑn
01

Dựa vào ai đó hoặc điều gì đó để nhận sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

Relying on someone or something for support or assistance.

依赖某人或某事以获得帮助或支持

Ví dụ
02

Nghỉ ngơi hoặc tựa vào một bề mặt

To relax or lean back on a surface.

倚靠或斜靠在某个表面上休息。

Ví dụ
03

Không hành động hoặc chần chừ trong việc đưa ra quyết định về vấn đề nào đó.

Not taking action or delaying a decision on an issue.

不要采取行动或拖延做出决策。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh