ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lean body mass
Khối lượng cơ trong cơ thể người không phải là mỡ, cho thấy một thân hình săn chắc hơn.
The amount of weight in a person that is not fat indicating a more toning physique
Một chỉ số thường được sử dụng trong y tế và thể hình để xác định mật độ và thành phần cơ bắp.
A measure used often in health and fitness to determine muscle density and composition
Khối lượng tổng của cơ thể trừ đi khối lượng mỡ, bao gồm cơ bắp, xương và các cơ quan.
The total mass of the body minus the fat mass which includes muscles bones and organs