Bản dịch của từ Leap year trong tiếng Việt

Leap year

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leap year(Noun)

lip jiɹ
lip jiɹ
01

Năm nhuận: năm có thêm một ngày vào tháng 2 (29/2) để bù cho phần thập phân của năm thiên văn, nên năm đó có 366 ngày thay vì 365.

A year in the Julian or Gregorian calendars with an intercalary day added to February, used to adjust for the extra hours of the solar year; a 366-day year.

闰年:在朱利安或格里历中,二月增加一天的年份,总共366天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ví dụ

Dạng danh từ của Leap year (Noun)

SingularPlural

Leap year

Leap years

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh