Bản dịch của từ Left displacement trong tiếng Việt
Left displacement
Noun [U/C]

Left displacement(Noun)
lˈɛft dɪsplˈeɪsmənt
ˈɫɛft dɪsˈpɫeɪsmənt
Ví dụ
02
Một cấu trúc ngữ pháp trong đó một thành phần được di chuyển sang bên trái thường để nhấn mạnh hoặc làm rõ nghĩa.
A grammatical construction where a constituent is moved to the left often for emphasis or clarity
Ví dụ
03
Một cấu trúc trong ngôn ngữ thay đổi trật tự thông thường của các phần tử trong câu.
A construction in language that alters the typical order of sentence elements
Ví dụ
