Bản dịch của từ Left displacement trong tiếng Việt

Left displacement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left displacement(Noun)

lˈɛft dɪsplˈeɪsmənt
ˈɫɛft dɪsˈpɫeɪsmənt
01

Trong ngôn ngữ học, đây là một loại chuyển động của từ hoặc cụm từ đến đầu câu hoặc mệnh đề.

In linguistics a type of movement of a word or phrase to the start of a sentence or clause

Ví dụ
02

Một cấu trúc ngữ pháp trong đó một thành phần được di chuyển sang bên trái thường để nhấn mạnh hoặc làm rõ nghĩa.

A grammatical construction where a constituent is moved to the left often for emphasis or clarity

Ví dụ
03

Một cấu trúc trong ngôn ngữ thay đổi trật tự thông thường của các phần tử trong câu.

A construction in language that alters the typical order of sentence elements

Ví dụ