Bản dịch của từ Legal position trong tiếng Việt

Legal position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legal position(Noun)

lˈiɡəl pəzˈɪʃən
lˈiɡəl pəzˈɪʃən
01

Tình trạng hoặc điều kiện của một cá nhân hoặc thực thể liên quan đến pháp luật.

The status or condition of an individual or entity in relation to the law.

Ví dụ
02

Sự diễn giải hoặc áp dụng của pháp luật trong một bối cảnh hoặc trường hợp cụ thể.

The interpretation or application of law in a specific context or case.

Ví dụ
03

Quan điểm hoặc lập trường được một bên trong các thủ tục pháp lý đưa ra về quyền lợi hoặc nghĩa vụ của mình.

The stance or viewpoint taken by a party in legal proceedings regarding their rights or obligations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh