Bản dịch của từ Leon trong tiếng Việt

Leon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leon(Noun)

lˈiːɒn
ˈɫiən
01

Một hình ảnh về một chòm sao ở bán cầu bắc, biểu trưng cho hình ảnh một con sư tử.

A reference to a constellation in the northern hemisphere representing a lion

这是一幅展示北半球一颗星座的图像,其象征的是一只狮子。

Ví dụ
02

Một tên dành cho nam giới có nguồn gốc từ tên Latin Leo, có nghĩa là sư tử.

A male given name derived from the Latin name Leo meaning lion

这是一个源自拉丁语Leo的男性名字,意思是狮子。

Ví dụ
03

Một tên thành phố như León ở Tây Ban Nha hoặc Nicaragua

A city name such as León in Spain or Nicaragua

像西班牙的莱昂或尼加拉瓜这样的城市名字

Ví dụ