Bản dịch của từ Less fortunate upbringing trong tiếng Việt
Less fortunate upbringing
Phrase

Less fortunate upbringing(Phrase)
lˈɛs fˈɔːtʃuːnˌeɪt ˈʌpbrɪŋɪŋ
ˈɫɛs ˈfɔrtʃəˌneɪt ˈəpˌbrɪŋɪŋ
01
Một môi trường thiếu thốn những tiện nghi hoặc nhu cầu thiết yếu góp phần vào sự phát triển bình thường.
An environment that lacks the usual comforts or necessities that contribute to a normal development
一个缺乏基本设施和需求的环境可能会影响其正常发展。
Ví dụ
02
Một bối cảnh thiếu thốn về nguồn lực tài chính hoặc xã hội.
A background characterized by a lack of financial or social resources
缺乏财力或社会资源的环境。
Ví dụ
