Bản dịch của từ Libya trong tiếng Việt

Libya

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Libya(Noun)

lˈɪbiə
ˈɫɪbiə
01

Một đất nước ở Bắc Phi, giáp Biển Địa Trung Hải ở phía bắc.

A country in North Africa bordered by the Mediterranean Sea to the north

这是位于北非的一国,北部濒临地中海。

Ví dụ
02

Thủ đô Tripoli nằm ở Libya.

The capital city Tripoli is located in Libya

利比亚的首都特里波利位于该国西北部的地中海沿岸。

Ví dụ
03

Lĩnh vực lịch sử cổ đại và kiến trúc, bao gồm những địa điểm như Carthage.

The area of ancient history and architecture including sites like Carthage

包括迦太基等遗址在内的古代历史与建筑区域

Ví dụ

Họ từ