Bản dịch của từ Life cycle cost trong tiếng Việt
Life cycle cost
Noun [U/C]

Life cycle cost(Noun)
lˈaɪf sˈaɪkəl kˈɑst
lˈaɪf sˈaɪkəl kˈɑst
01
Phương pháp này được sử dụng trong quản lý kinh doanh và dự án để đánh giá khả năng sinh lời lâu dài của một dự án hoặc khoản đầu tư.
This is a method used in business management and project evaluation to assess the long-term economic viability of a project or investment.
这是一种在企业管理和项目规划中常用的方法,用于评估一个项目或投资在长远看来是否具有经济可行性。
Ví dụ
Ví dụ
