Bản dịch của từ Life tenant trong tiếng Việt

Life tenant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Life tenant(Noun)

lˈaɪf tˈɛnənt
lˈaɪf tˈɛnənt
01

Một người có quyền chiếm giữ mỡ đất theo điều khoản của quyền sở hữu suốt đời, kết thúc khi người đó qua đời.

An individual has the right to possess a property according to the terms of its usage rights, which ends upon their death.

拥有终身监护权的个人,其居住权在其去世后终止。

Ví dụ
02

Một người có quyền sống trên tài sản, cho phép họ sử dụng và hưởng lợi từ tài sản đó trong suốt cuộc đời mình, nhưng không thể bán hoặc để lại cho người khác qua di chúc.

This is a life estate, where an individual has the right to use and benefit from a property for their lifetime, but they cannot sell or will it to someone else.

持有资产使用权的人可以终身使用及享受资产的利益,但不能将其出售或通过遗赠的方式转让给他人。

Ví dụ
03

Quyền của người thuê nhà bị hạn chế hơn so với quyền sở hữu toàn bộ, vì họ không thể thay đổi đặc điểm chính của tài sản hoặc bán, chuyển nhượng mà không có sự đồng ý.

A tenant’s rights are limited compared to full ownership, as they can't alter the fundamental nature of the property or transfer it without permission.

租户的权益相比完全所有权较为有限,他们不能擅自改变房产的本质特征或在未经允许的情况下处分房产。

Ví dụ