Anh - Việt

Bản dịch của từ Limes trong tiếng Việt

limes

Noun

limes (Noun)

/lˈaɪmis/
/lˈaɪmz/
AI

Nghĩa 01

Từ “limes” trong ngữ cảnh lịch sử chỉ đường biên, giới tuyến hoặc ranh giới, đặc biệt là các tuyến phòng thủ, biên cương của Đế chế La Mã.

A boundary or border especially of the Roman Empire.

Ví dụ
Người La Mã xây dựng các limes để bảo vệ đế chế khỏi kẻ xâm lược.The Romans built limes to protect their empire from invaders.
Các limes không ngăn chặn tất cả các cuộc xâm lược ở Rome cổ đại.Limes did not stop all invasions in ancient Rome.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của limes (Noun)

SingularPlural

lime

limes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh