Bản dịch của từ Lime trong tiếng Việt

Lime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lime(Noun)

lˈaɪm
ˈɫaɪm
01

Cây chanh thường được dùng trong nấu ăn và pha chế đồ uống.

The tree that produces limes often used in cooking and drinks

这种树常常结出用在烹饪和饮料中的青柠。

Ví dụ
02

Một hợp chất được tạo ra từ oxit canxi, được sử dụng trong xây dựng và các quy trình hóa học.

A compound made of calcium oxide used in construction and chemical processes

一种由氧化钙制成的化合物,广泛用于建筑和化工过程

Ví dụ
03

Một loại trái cây họ cam quýt thường có màu xanh hoặc vàng và có vị chua.

A citrus fruit that is typically green or yellow which has a sour taste

一种通常呈绿色或黄色、带有酸味的柑橘类水果

Ví dụ