Bản dịch của từ Limited negotiating power trong tiếng Việt

Limited negotiating power

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limited negotiating power(Phrase)

lˈɪmɪtɪd nɪɡˈəʊʃɪˌeɪtɪŋ pˈaʊɐ
ˈɫɪmətɪd nəˈɡoʊʃiˌeɪtɪŋ ˈpaʊɝ
01

Một tình huống trong đó một bên có ít ảnh hưởng hoặc quyền lực hơn trong quá trình đàm phán do nhiều yếu tố khác nhau.

A condition where one party has less influence or authority during negotiation due to various factors

Ví dụ
02

Tình trạng bị ràng buộc hoặc hạn chế trong khả năng đàm phán các điều khoản.

A state of having restrictions or constraints in the ability to negotiate terms

Ví dụ
03

Thiếu các phương tiện đủ mạnh để đảm bảo có được kết quả thuận lợi trong các cuộc thảo luận hay thỏa thuận.

The lack of sufficient leverage to secure favorable outcomes in discussions or agreements

Ví dụ