Bản dịch của từ Linear transformations trong tiếng Việt

Linear transformations

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linear transformations(Phrase)

lˈɪniə trænsfɔːmˈeɪʃənz
ˈɫɪnɝ ˌtrænsfɝˈmeɪʃənz
01

Một phương pháp được sử dụng trong đại số tuyến tính để chuyển đổi một tập hợp tọa độ hoặc vectơ này thành một tập hợp khác.

A method used in linear algebra to convert one set of coordinates or vectors into another

Ví dụ
02

Một phép ánh xạ có thể được biểu diễn dưới dạng ma trận và được đặc trưng bởi tính tuyến tính của nó.

A mapping that can be represented in matrix form and is characterized by its linearity

Ví dụ
03

Một hàm số giữa hai không gian véc tơ mà giữ nguyên các phép toán cộng véc tơ và nhân một số vô hướng.

A function between two vector spaces that preserves the operations of vector addition and scalar multiplication

Ví dụ