Bản dịch của từ Log into trong tiếng Việt
Log into
Verb

Log into(Verb)
lˈɔɡ ˈɪntu
lˈɔɡ ˈɪntu
Ví dụ
02
Để đăng nhập vào tài khoản hoặc dịch vụ trực tuyến sau khi đã cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết.
To access your account or online services, you'll need to provide the necessary information.
在提供必要信息后,即可登录账户或使用相关的线上服务。
Ví dụ
03
Truy cập vào hệ thống hoặc mạng kỹ thuật số, đặc biệt để xem hoặc quản lý thông tin.
To access the system or digital network, especially to view or manage information.
进入数字系统或网络,尤其是为了查看或管理信息。
Ví dụ
