Bản dịch của từ Loofah trong tiếng Việt

Loofah

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loofah(Noun)

lˈufə
lˈufə
01

Phần ruột xơ của một loại quả (giống như quả mướp hoặc bầu) khi khô có kết cấu như bọt biển, thường dùng làm bông tắm để cọ rửa cơ thể.

The fibrous interior of a fruit that resembles a marrow dried and used as a sponge for washing the body.

干燥的丝瓜果实内的纤维,用作洗澡的海绵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cây leo nhiệt đới thuộc họ bầu bí (Old World) có quả khi già vỏ xơ tạo thành mút tắm gọi là loofah; quả non của cây này cũng ăn được như rau.

The tropical Old World climbing plant of the gourd family that produces loofahs which are also edible.

丝瓜,一种可食用的藤本植物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh