Bản dịch của từ Lookalike trong tiếng Việt
Lookalike
Noun [U/C]

Lookalike(Noun)
lˈʊkəlˌaɪk
ˈɫʊkəˌɫaɪk
Ví dụ
02
Một sự tương đồng hoặc giống nhau với một người hoặc vật khác.
A resemblance or similarity to another person or thing
Ví dụ
03
Một thuật ngữ phổ biến thường được dùng để mô tả người có ngoại hình tương tự như một cá nhân khác, đặc biệt là một người nổi tiếng.
A common term used to describe someone who bears a close physical resemblance to another individual especially a celebrity
Ví dụ
