Bản dịch của từ Loosely imitated trong tiếng Việt

Loosely imitated

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loosely imitated(Phrase)

lˈuːsli ˈɪmɪtˌeɪtɪd
ˈɫusɫi ˈɪməˌteɪtɪd
01

Một bản thể hiện không trung thực với bản gốc

A representation that is not faithful to the original

Ví dụ
02

Không bị bắt chước một cách chặt chẽ hay chính xác, thực hiện theo cách thoải mái hoặc thân mật

Not closely or exactly imitated done in a relaxed or casual manner

Ví dụ
03

Tuân theo một ý tưởng hoặc phong cách chung mà không cần phải bám sát chính xác

To follow a general idea or style without precise adherence to it

Ví dụ