Bản dịch của từ Loss contingency trong tiếng Việt
Loss contingency
Noun [U/C]

Loss contingency(Noun)
lˈɔs kəntˈɪndʒənsi
lˈɔs kəntˈɪndʒənsi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống trong kế toán mà một khoản lỗ ước tính chỉ được ghi nhận nếu khoản lỗ đó có khả năng xảy ra và có thể được ước lượng hợp lý.
A situation in accounting where an estimated loss is recognized only if the loss is probable and can be reasonably estimated.
或有損失 - 会计学中指估计的损失,只有在该损失具有发生可能性且可合理估算时才予确认
Ví dụ
