Bản dịch của từ Loss contingency trong tiếng Việt
Loss contingency
Noun [U/C]

Loss contingency (Noun)
lˈɔs kəntˈɪndʒənsi
lˈɔs kəntˈɪndʒənsi
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một tình huống trong kế toán mà một khoản lỗ ước tính chỉ được ghi nhận nếu khoản lỗ đó có khả năng xảy ra và có thể được ước lượng hợp lý.
A situation in accounting where an estimated loss is recognized only if the loss is probable and can be reasonably estimated.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Loss contingency
Không có idiom phù hợp