Bản dịch của từ Loss contingency trong tiếng Việt

Loss contingency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loss contingency (Noun)

lˈɔs kəntˈɪndʒənsi
lˈɔs kəntˈɪndʒənsi
01

Một khoản lỗ tiềm năng có thể xảy ra do một sự kiện tương lai không chắc chắn.

A potential loss that may occur as a result of an uncertain future event.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một nghĩa vụ có thể phát sinh tùy thuộc vào kết quả của một sự kiện trong tương lai.

An obligation that might be incurred depending on the outcome of a future event.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tình huống trong kế toán mà một khoản lỗ ước tính chỉ được ghi nhận nếu khoản lỗ đó có khả năng xảy ra và có thể được ước lượng hợp lý.

A situation in accounting where an estimated loss is recognized only if the loss is probable and can be reasonably estimated.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Loss contingency cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Loss contingency

Không có idiom phù hợp