Bản dịch của từ Low exposure trong tiếng Việt
Low exposure
Noun [U/C]

Low exposure(Noun)
lˈəʊ ɛkspˈəʊʒɐ
ˈɫoʊ ˈɛkˈspoʊʒɝ
01
Giảm khả năng nhìn thấy hoặc nhận thức do tiếp xúc hạn chế với một tình huống hoặc môi trường nhất định.
Reduced visibility or awareness resulting from limited exposure to a particular situation or environment
Ví dụ
02
Một thuật ngữ thường được sử dụng trong nhiếp ảnh để mô tả một bức ảnh không được chiếu sáng đầy đủ.
A term often used in photography to describe an image that is not adequately illuminated
Ví dụ
