Bản dịch của từ Low exposure trong tiếng Việt

Low exposure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low exposure(Noun)

lˈəʊ ɛkspˈəʊʒɐ
ˈɫoʊ ˈɛkˈspoʊʒɝ
01

Giảm khả năng nhìn thấy hoặc nhận thức do tiếp xúc hạn chế với một tình huống hoặc môi trường nhất định.

Reduced visibility or awareness resulting from limited exposure to a particular situation or environment

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong nhiếp ảnh để mô tả một bức ảnh không được chiếu sáng đầy đủ.

A term often used in photography to describe an image that is not adequately illuminated

Ví dụ
03

Tình trạng bị tiếp xúc với mức độ thấp của một thứ gì đó, chẳng hạn như hóa chất hoặc bức xạ.

The state of being exposed to low levels of something such as a chemical or radiation

Ví dụ