Bản dịch của từ Lumbar drain trong tiếng Việt

Lumbar drain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lumbar drain(Noun)

lˈʌmbˌɑɹ dɹˈeɪn
lˈʌmbˌɑɹ dɹˈeɪn
01

Một thiết bị y tế được đưa vào vùng lưng dưới để loại bỏ dịch não tủy dư thừa.

A medical device is inserted into the lower back to remove excess cerebrospinal fluid.

一种插入腰部,用于排除过多脑脊液的医疗器械。

Ví dụ
02

Một thủ thuật phẫu thuật gồm việc đặt catheter vào vùng thắt lưng.

This is a surgical procedure involving the placement of a catheter in the lower back area.

这是一项涉及在腰部区域放置导管的手术程序。

Ví dụ
03

Được sử dụng để kiểm soát áp lực nội sọ và giảm đau đầu hoặc các biến chứng khác.

Used to control intracranial pressure and relieve headaches or other complications.

用于控制颅内压力,缓解头痛或其他相关并发症。

Ví dụ