Bản dịch của từ Lycopodiaceae trong tiếng Việt

Lycopodiaceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lycopodiaceae(Noun)

lˌaɪkəpˈəʊdɪˌeɪʃiː
ˌɫaɪkəˈpoʊdiˌeɪʃi
01

Một nhóm thực vật sinh sản bằng bào tử thay vì bằng hạt.

A group of sporebearing plants that reproduce via spores instead of seeds

一类通过孢子繁殖而非种子的孢子植物

Ví dụ
02

Các loại cây thuộc họ Lycopodiaceae thường được tìm thấy trong những môi trường ẩm ướt và có bóng râm.

Plants belonging to the Lycopodiaceae family often found in damp shady environments

多肉蕨科植物一般生长在潮湿阴凉的环境中。

Ví dụ
03

Một gia đình thực vật mạch máu thường được gọi là dương xỉ câu, đặc trưng bởi những chiếc lá nhỏ và thân cây bò.

A family of vascular plants commonly known as clubmosses characterized by their small leaves and creeping stems

这是一类被称为苔藓植物的维管植物,特点是小叶子和蔓延的茎组织,常被称为铁线蕨属植物。

Ví dụ