Bản dịch của từ Lymphatic tissue sparing trong tiếng Việt
Lymphatic tissue sparing
Noun [U/C]

Lymphatic tissue sparing(Noun)
lɪmfˈætɪk tˈɪʃuː spˈeərɪŋ
ˌɫɪmˈfætɪk ˈtɪʃu ˈspɛrɪŋ
01
Mô bạch huyết rất quan trọng cho việc sản xuất và trưởng thành của các tế bào lympho.
Lymphatic tissue is crucial for the production and maturation of lymphocytes
Ví dụ
02
Mô mềm mà không trải qua những thay đổi đáng kể trong các bệnh lý hoặc liệu pháp nhất định, vẫn duy trì chức năng và cấu trúc của nó.
Tissue that does not undergo significant alterations during certain diseases or treatments preserving its function and structure
Ví dụ
