Bản dịch của từ Macedonia trong tiếng Việt
Macedonia
Noun [U/C]

Macedonia(Noun)
mˌæsɪdˈəʊniə
məsəˈdoʊniə
Ví dụ
02
Vương quốc cổ đại Macedonia nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử và mối liên hệ với Alexander Đại đế.
The ancient kingdom of Macedonia known for its historical significance and association with Alexander the Great
Ví dụ
03
Một vùng đất nổi tiếng trong lịch sử với những đóng góp cho văn hóa và lịch sử Hellenistic.
A region historically known for its contributions to Hellenistic culture and history
Ví dụ
