Anh - Việt

Bản dịch của từ Macrolensing trong tiếng Việt

macrolensing

Noun

macrolensing (Noun)

/mˈækɹoʊlˌænsɨŋ/
/mˈækɹoʊlˌænsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng khúc xạ hay hội tụ của bức xạ điện từ (ví dụ ánh sáng) do trường hấp dẫn của một vật thiên văn phân tán lớn như một thiên hà hoặc cụm thiên hà gây ra, khác với thấu kính hấp dẫn do một vật rời rạc đơn lẻ như sao hay hành tinh.

The refraction or focusing of electromagnetic radiation by the gravitational field of a diffuse astronomical object such as a galaxy or cluster as opposed to that caused by a single discrete object such as a star or planet.

Ví dụ
Hiệu ứng kính viễn vọng giúp chúng ta nghiên cứu các thiên hà xa như Abell 2744.Macrolensing helps us study distant galaxies like Abell 2744 effectively.
Hiệu ứng kính viễn vọng không xảy ra với các vật thể nhỏ như các ngôi sao.Macrolensing does not occur with small objects like individual stars.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh