Bản dịch của từ Macrolensing trong tiếng Việt

Macrolensing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Macrolensing(Noun)

mˈækɹoʊlˌænsɨŋ
mˈækɹoʊlˌænsɨŋ
01

Hiện tượng khúc xạ hay hội tụ của bức xạ điện từ (ví dụ ánh sáng) do trường hấp dẫn của một vật thiên văn phân tán lớn như một thiên hà hoặc cụm thiên hà gây ra, khác với thấu kính hấp dẫn do một vật rời rạc đơn lẻ như sao hay hành tinh.

The refraction or focusing of electromagnetic radiation by the gravitational field of a diffuse astronomical object such as a galaxy or cluster as opposed to that caused by a single discrete object such as a star or planet.

通过天体的引力场对电磁辐射的折射或聚焦现象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh