Bản dịch của từ Mainstream genre trong tiếng Việt
Mainstream genre
Noun [U/C]

Mainstream genre(Noun)
mˈeɪnstriːm ʒˈɛnrə
ˈmeɪnˌstrim ˈɡɛnr
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Phong cách hoặc thể loại chủ đạo của âm nhạc hoặc văn học nghệ thuật, đại diện cho những dạng phổ biến nhất được công nhận rộng rãi
The dominant artistic style or genre in music or literature represents the forms that are widely recognized.
Phong cách hoặc thể loại nghệ thuật âm nhạc và văn học nổi bật nhất chính là những hình thức được xã hội công nhận rộng rãi và thường được giới thiệu hoặc yêu thích nhất.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
