Bản dịch của từ Maintained presidency trong tiếng Việt
Maintained presidency
Phrase

Maintained presidency(Phrase)
mˈeɪnteɪnd prˈɛzɪdənsi
ˈmeɪnˈteɪnd ˈprɛzədənsi
Ví dụ
02
Việc tiếp tục giữ chức vụ tổng thống
The act of continuing to hold the office of president
Ví dụ
03
Một thuật ngữ chỉ việc quản lý các nhiệm vụ tổng thống đang diễn ra.
A term indicating the ongoing management of presidential duties
Ví dụ
