Bản dịch của từ Maintained presidency trong tiếng Việt

Maintained presidency

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintained presidency(Phrase)

mˈeɪnteɪnd prˈɛzɪdənsi
ˈmeɪnˈteɪnd ˈprɛzədənsi
01

Chức vụ hoặc vị trí tổng thống, đặc biệt khi nó được duy trì hoặc bảo vệ trong một khoảng thời gian dài.

The office or position of president particularly when it is preserved or upheld over a period of time

Ví dụ
02

Việc tiếp tục giữ chức vụ tổng thống

The act of continuing to hold the office of president

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ việc quản lý các nhiệm vụ tổng thống đang diễn ra.

A term indicating the ongoing management of presidential duties

Ví dụ