Bản dịch của từ Make happier trong tiếng Việt

Make happier

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make happier(Verb)

mˈeɪk hˈæpɪɐ
ˈmeɪk ˈhæpiɝ
01

Để làm cho một điều gì đó trở nên tích cực hoặc thuận lợi hơn về trạng thái hoặc chất lượng.

To render something in a particular state or quality more positive or favorable

让某事变得更积极或更顺利,改善其状态或品质。

Ví dụ
02

Để cải thiện tâm trạng hoặc trạng thái cảm xúc của một người nào đó

To improve the mood or emotional state of someone

改善他人的情绪或心情

Ví dụ
03

Gây cho ai đó cảm thấy hài lòng hoặc thoải mái.

To cause someone to feel pleasure or contentment

让某人感到快乐或满足

Ví dụ