Bản dịch của từ Man manager trong tiếng Việt

Man manager

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Man manager(Noun)

mˈæn mˈænɪdʒɐ
ˈmæn ˈmænɪdʒɝ
01

Một người đàn ông trưởng thành

An adult male human being

一个成年的男性人类

Ví dụ
02

Một người điều hành hoặc quản lý một tổ chức hoặc nhóm.

A person who controls or administers an organization or group

一个组织或团队的负责人或管理者。

Ví dụ
03

Một người được thuê để quản lý một tổ chức hoặc nhóm.

A person employed to manage an organization or group

一个被雇佣来管理某个机构或团队的人。

Ví dụ

Man manager(Noun Countable)

mˈæn mˈænɪdʒɐ
ˈmæn ˈmænɪdʒɝ
01

Một người đàn ông trưởng thành

A person who manages others or a team

一个成熟的男人

Ví dụ
02

Một người được tuyển dụng để quản lý một tổ chức hoặc nhóm.

A person responsible for planning and organizing the work of others

一个被雇佣来管理一个组织或团队的人。

Ví dụ
03

Một người điều hành hoặc quản lý một tổ chức hoặc nhóm.

A person in charge of a particular department or project

一个组织或团队的负责人或管理者。

Ví dụ