Bản dịch của từ Man manager trong tiếng Việt
Man manager
Noun [U/C] Noun [C]

Man manager(Noun)
mˈæn mˈænɪdʒɐ
ˈmæn ˈmænɪdʒɝ
02
Một người điều hành hoặc quản lý một tổ chức hoặc nhóm.
A person who controls or administers an organization or group
一个组织或团队的负责人或管理者。
Ví dụ
03
Một người được thuê để quản lý một tổ chức hoặc nhóm.
A person employed to manage an organization or group
一个被雇佣来管理某个机构或团队的人。
Ví dụ
Man manager(Noun Countable)
mˈæn mˈænɪdʒɐ
ˈmæn ˈmænɪdʒɝ
02
Một người được tuyển dụng để quản lý một tổ chức hoặc nhóm.
A person responsible for planning and organizing the work of others
一个被雇佣来管理一个组织或团队的人。
Ví dụ
03
Một người điều hành hoặc quản lý một tổ chức hoặc nhóm.
A person in charge of a particular department or project
一个组织或团队的负责人或管理者。
Ví dụ
