Bản dịch của từ Mandative trong tiếng Việt

Mandative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mandative(Adjective)

mˈændətɨv
mˈændətɨv
01

Diễn tả thái độ hoặc giọng điệu bắt lệnh, ra lệnh với tính quyền uy; mang tính ép buộc hoặc chỉ huy.

Commanding authoritative.

命令的,权威的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Ngữ pháp) Diễn tả sắc thái mệnh lệnh hoặc bắt buộc, thường dùng để chỉ cách dùng thể giả định (subjunctive) trong mệnh đề phụ xảy ra sau động từ hoặc cụm từ biểu lộ yêu cầu, đề nghị, yêu cầu thực hiện hoặc khả năng; nói cách khác là liên quan đến việc ra lệnh/đề nghị khiến mệnh đề phụ dùng thể giả định.

Grammar Conveying a command specifically designating a subjunctive used in a subordinate clause usually introduced by that following an expression of command suggestion or possibility.

语法中表示命令的假设语气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh