Bản dịch của từ Margin agreement trong tiếng Việt

Margin agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Margin agreement (Noun)

mˈɑɹdʒən əɡɹˈimənt
mˈɑɹdʒən əɡɹˈimənt
01

Một tài liệu pháp lý mô tả các điều khoản mà qua đó một nhà môi giới sẽ cho vay tiền cho khách hàng để mua nhiều chứng khoán hơn họ có thể mua được.

A legal document that outlines the terms under which a broker will lend money to a client to purchase more securities than they could otherwise afford.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thỏa thuận liên quan đến tài sản đảm bảo cần thiết để vay tiền chống lại cổ phiếu hoặc các chứng khoán khác.

An agreement regarding the collateral required for borrowing funds against stocks or other securities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các điều kiện mà tài khoản ký quỹ tài chính hoạt động, bao gồm lãi suất và yêu cầu bảo trì.

The conditions under which a financial margin account operates, including interest rates and maintenance requirements.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Margin agreement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Margin agreement

Không có idiom phù hợp