Bản dịch của từ Market geography trong tiếng Việt
Market geography
Noun [U/C]

Market geography(Noun)
mˈɑːkɪt dʒˈiːəɡrəfi
ˈmɑrkɪt ˈdʒiəˌɡræfi
01
Nghiên cứu về cách các yếu tố địa lý tác động đến tiềm năng thị trường và hành vi của người tiêu dùng cũng như doanh nghiệp.
The study of how geographic factors affect the market potential and behavior of consumers and businesses
Ví dụ
02
Các điều kiện vật lý và xã hội ảnh hưởng đến việc phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ trong một khu vực cụ thể.
The physical and social conditions that influence the distribution and consumption of goods and services in a specific area
Ví dụ
03
Một lĩnh vực nghiên cứu xem xét mối quan hệ giữa vị trí địa lý và động lực thị trường.
A field of study that examines the relationship between geographic location and market dynamics
Ví dụ
