Bản dịch của từ Market penetration trong tiếng Việt
Market penetration
Noun [U/C]

Market penetration(Noun)
mˈɑɹkət pˌɛnətɹˈeɪʃən
mˈɑɹkət pˌɛnətɹˈeɪʃən
01
Quá trình tham gia một thị trường một cách thành công và đạt được thị phần đáng kể.
The process of entering a market successfully and gaining a significant market share.
Ví dụ
Ví dụ
03
Tỷ lệ phần trăm của thị trường mục tiêu tiêu thụ một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.
The percentage of a target market that consumes a specific product or service.
Ví dụ
