Bản dịch của từ Mass production cooking trong tiếng Việt
Mass production cooking
Noun [U/C]

Mass production cooking(Noun)
mˈæs prədˈʌkʃən kˈʊkɪŋ
ˈmæs prəˈdəkʃən ˈkʊkɪŋ
01
Việc sản xuất số lượng lớn các sản phẩm tiêu chuẩn hóa thường sử dụng công nghệ dây chuyền lắp ráp.
The manufacturing of large quantities of standardized products often using assembly line technology
Ví dụ
02
Một phương pháp sản xuất tự động cho phép hiệu quả cao và chi phí thấp.
A method of automated production that enables high efficiency and low costs
Ví dụ
