Bản dịch của từ Material culture trong tiếng Việt
Material culture
Noun [U/C]

Material culture(Noun)
mətˈɪɹiəl kˈʌltʃɚ
mətˈɪɹiəl kˈʌltʃɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong nhân chủng học và khoa học xã hội để chỉ các khía cạnh vật chất của văn hóa, chẳng hạn như kiến trúc, trang phục và công cụ.
A term used in anthropology and the social sciences to denote the material aspects of culture, such as architecture, clothing, and tools.
Ví dụ
