Bản dịch của từ Matte shot trong tiếng Việt

Matte shot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Matte shot(Noun)

mæt ʃɑt
mæt ʃɑt
01

Phương pháp tạo hiệu ứng đặc biệt trong phim bằng cách ghép nhiều hình ảnh hoặc cảnh quay lại với nhau.

One way to create special effects in movies is by layering images or scenes on top of each other.

在电影中通过叠加画面或场景来制造特殊效果的方法

Ví dụ
02

Hình ảnh ghép với nhau giúp các nhà làm phim tạo ra những cảnh quay phức tạp mà không cần tất cả các yếu tố phải xuất hiện thực tế.

An image combined with another allows filmmakers to craft complex scenes without having all the elements physically present.

这是一张与另一张合成的图像,让电影制作人无需所有元素实地呈现,也能打造复杂的场景。

Ví dụ
03

Kỹ thuật quay phim trong sản xuất điện ảnh, dùng để pha trộn một phần của khung hình với nền phía sau (đôi khi sử dụng matte để cô lập các phần của hình ảnh).

A filmmaking technique where part of the frame is blended with a background, sometimes using a cover to separate different elements of the image.

这是一种影视制作中的摄影技巧,部分画面会与背景融合,有时还会用遮罩层将画面的不同部分分隔开来。

Ví dụ