Bản dịch của từ Matte shot trong tiếng Việt
Matte shot
Noun [U/C]

Matte shot(Noun)
mæt ʃɑt
mæt ʃɑt
Ví dụ
Ví dụ
03
Kỹ thuật quay phim trong sản xuất điện ảnh, dùng để pha trộn một phần của khung hình với nền phía sau (đôi khi sử dụng matte để cô lập các phần của hình ảnh).
A filmmaking technique where part of the frame is blended with a background, sometimes using a cover to separate different elements of the image.
这是一种影视制作中的摄影技巧,部分画面会与背景融合,有时还会用遮罩层将画面的不同部分分隔开来。
Ví dụ
