Anh - Việt

Bản dịch của từ Meatloaf trong tiếng Việt

meatloaf

Noun

meatloaf (Noun)

/mˈitloʊf/
/mˈitloʊf/
AI

Nghĩa 01

Một món ăn làm từ thịt băm (thường là thịt bò băm) trộn với trứng, vụn bánh mì hoặc các gia vị khác, được nặn thành khối giống ổ bánh (hình cục dài hoặc cục) rồi đem nướng hoặc hun khói, sau đó cắt lát để ăn.

A dish of ground meat usually made from ground beef although lamb pork veal venison poultry and seafood are also used formed into a loaf shape mixed with egg and breadcrumbs then baked or smoked and usually served in slices.

Ví dụ
Thịt nướng là một món ăn truyền thống phổ biến trong các hộ gia đình Mỹ.Meatloaf is a popular comfort food in American households.
Tôi không thích vị của thịt nướng vì nó quá béo.I don't like the taste of meatloaf because it's too greasy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh