Anh - Việt
meetings
Noun
meetings (Noun)
/mˈiːtɪŋz/
/ˈmitɪŋz/
AI
Ví dụ
Các cuộc họp cộng đồng giúp người dân thảo luận về nhà ở xã hội tại Chicago.Community meetings help residents discuss social housing in Chicago.
Năm ngoái, trường học không tổ chức cuộc họp nào về an toàn trên mạng xã hội.The school held no meetings about social media safety last year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các cuộc họp cộng đồng giúp cư dân quy hoạch những công viên an toàn hơn ở Chicago.Community meetings help residents plan safer parks in Chicago.
Những buổi họp cộng đồng không thể giải quyết mọi vấn đề xã hội ở vùng nông thôn Việt Nam.Community meetings do not solve every social problem in rural Vietnam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một buổi tập hợp người với mục đích cụ thể, đặc biệt là để thảo luận.
A gathering of people for a particular purpose especially for discussion
Ví dụ
Các cuộc họp cộng đồng giúp cư dân Hà Nội bàn về vấn đề xã hội.Community meetings help Hanoi residents discuss social problems.
Các cuộc họp thanh niên năm 2024 không giải quyết sự cô lập xã hội của sinh viên.The 2024 youth meetings did not address social isolation among students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa