Bản dịch của từ Melinite trong tiếng Việt

Melinite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melinite(Noun)

mˈɛlənaɪt
mˈɛlənaɪt
01

Một loại chất nổ mạnh được phát triển đầu tiên ở Pháp, dựa trên axit picric và tương tự như chất nổ lyddite.

A high explosive first developed in France based on picric acid and similar to lyddite.

一种高爆炸药,基于苦味酸,类似于利德炸药。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại đất sét ít được mô tả chi tiết, có màu giống vàng đất (vàng nghệ/vàng ô-cờ) và chứa sắt ở dạng oxit sắt (sắt III), khiến nó có màu vàng đến nâu đỏ.

A poorly characterized clay resembling yellow ochre and containing ferric iron.

一种含铁的黄土,类似于黄土

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh