Bản dịch của từ Mesmerizing scenery trong tiếng Việt

Mesmerizing scenery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mesmerizing scenery(Noun)

mˈɛsmərˌaɪzɪŋ sˈiːnəri
ˈmɛsmɝˌaɪzɪŋ ˈsinɝi
01

Cảnh quan hoặc khu vực xung quanh có thể nhìn thấy từ một địa điểm nhất định.

The view or the surrounding area that can be seen from a particular place

Ví dụ
02

Một cảnh đẹp, đặc biệt là một cảnh đẹp lôi cuốn.

A scene especially one of picturesque beauty

Ví dụ
03

Các đặc điểm tự nhiên của một phong cảnh, đặc biệt khi được xem xét từ góc độ vẻ ngoài hoặc sức hấp dẫn thẩm mỹ.

The natural features of a landscape especially when considered in terms of their appearance or aesthetic appeal

Ví dụ